Hán tự tiếng Nhật N3 (Phần 1)

0
40
Hán tự tiếng Nhật N3 (Phần 1)

Để việc học hán tự dễ dàng hơn, trong bài viết này chúng tôi sẽ giới thiệu đến bạn Hán tự tiếng Nhật N3 từ 1 đến 20. Hán tự luôn là phần khó nhằn trong tiếng Nhật. Vì số lượng hán tự khá là nhiều nên có rất nhiều bạn rơi vào tình trạng “học trước quên sau”, vậy nên muốn nắm chắc hán tự bạn cần có thể hoạch ôn luyện thật hợp lý để có thể vừa học từ mới và không quên từ cũ nhé!

HÁN TỰ TIẾNG NHẬT N3 TỪ 1 ĐẾN 20 (PHẦN 1)

1. 愛 … ái  … アイ イト.シ … … yêu, ái tình, ái mộ
2. 暗 … ám  … アン … くら.い … ám sát
3. 押 … áp  … オウ オサ.エ … お.す お.し- お.っ- お.さえる … ấn
4. 敗 … bại  … ハイ … やぶ.れる … thất bại
5 貧 … bần  … ヒン ビン … まず.しい … bần cùng
6 報 … báo  … ホウ … むく.いる … báo cáo, báo thù, báo đáp
7 抱 … bão  … ホウ カカ.エ … だ.く いだ.く … ôm, hoài bão
8 抜 … bạt … バツ ハツ ハイ ヌ.カ … ぬ.く -ぬ.く ぬ.き ぬ.ける ぬ.かす … rút ra
9 閉 … bế  … ヘイ タ.テ … と.じる と.ざす し.める し.まる … bế mạc, bế quan
10 悲 … bi  … ヒ … かな.しい かな.しむ … sầu bi, bi quan
11 疲 … bì  … ヒ … つか.れる -づか.れ つか.らす … mệt
12 彼 … bỉ  … ヒ カ. … かれ かの … anh ta
13 備 … bị  … ビ ツブサ. … そな.える そな.わる … trang bị, phòng bị, thiết bị
14 変 … biến … ヘン … か.わる か.わり か.える … biến đổi, biến thiên
15 表 … biểu  … ヒョウ … おもて -おもて あらわ.す あらわ.れる あら.わす … biểu hiện, bảng biểu, biểu diễn
16 平 … bình  … ヘイ ビョウ ヒョウ … たい.ら -だいら ひら ひら … hòa bình, bình đẳng, trung bình, bình thường
17 部 … bộ  … ブ – … … bộ môn, bộ phận
18 捕 … bộ  … ホ … と.らえる と.らわれる と.る とら.える とら.われる つか.まえる つか.まる … bắt, đãi bộ
19 杯 … bôi  … ハイ … さかずき … chén
20 背 … bối  … ハイ … せ せい そむ.く そむ.ける … bối cảnh

Với 20 chữ Kanji này hi vọng bạn sẽ nhanh chóng ghi nhớ và hãy thường xuyên truy cập vào trang web của chúng tôi để đón xem những phần tiếp theo của hán tự này nhé!

Phản hồi

Vui lòng nhập bình luận của bạn!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây