Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công ty

0
54

MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG NHẬT 

Giao tiếp tiếng Nhật trong công ty bạn đã biết chưa? Bạn là người đã và đang theo học tiếng Nhật? Hiện nay các công ty Nhật tại Việt Nam ngày càng nhiều vì thế nhu cầu học tiếng Nhật hiện nay cũng vì thế mà cũng tăng lên. Vậy bạn có biết các câu giao tiếp tiếng Nhật trong công ty nói như thế nào không? Và trong bài viết này chúng tôi sẽ gửi đến bạn một vài mẫu câu cơ bản và thông dụng được sử dụng trong công ty Nhật nhé!

1. Cách xưng hô bằng tiếng Nhật.

1. Về mình : わたし、わたくしmà không được xưng là おれ、ぼく、あたし(Nếu xưng là chúng tôi thì phải dùng わたしども)

2. Tại công ty thường gọi bằng họ + chức vụ(đối với người Nhật)
Ví dụ: Matsumoto manager) .

3.Ngoài ra đối với khách hàng : tên + 様 (sama) , hoặc là tên + 殿 (dono).

4. Đối với người không giữ chức vụ thì gọi bằng ~+さん(~くんđối với con trai ít tuổi hơn) <tụi hay=”” i=”” n=”” nh=”” p=”” to=”” u=””>

5. Khi xưng hô về công ty mình thì dùng: 当社(とうしゃ)、わが社、nếu gọi công ty bạn thì dùng そちら様、こちら様、御社(おんしゃ) .

6. Tuyệt đối không được gắn chữ さん vào chức danh, điều đó biểu thị sự bất lịch sự.

2. Hội thoại đơn giản 

1.はい。Smileテクノでございます。

(Hai. Smile Techno de gozaimasu.)

Xin chào, chúng tôi là công ty Smile.

2.わたし、JPN テクノのBと申します。 いつもお世話になっております。恐 れ 入りますが、Cさんいらっしゃいます で しょうか。

(Watashi, JPN techno no B to moushimasu. Itsumo osewa ni natte orimasu. Osore hairimasuga C san irasshaimasu deshou ka.)

Tôi là B của công ty JPN. Lúc nào quý công ty cũng giúp đỡ chúng tôi. Xin lỗi có ông C ở đó không vậy?

3.あいにくでございますが、Cさん は ただいま会議しておりまして戻る予 定 は11時になっております。いかが 致 しましょうか。

(Ainiku de gozaimasu ga, C san wa tadaima kaigi shite orimashite modoru yotei wa 11ji ni natte orimasu. Ikaga itashimashou ka.)

Thật đáng tiếc là bây giờ ông C đang đi họp, dự tính khoảng 11 giờ sẽ quay lại. Tôi có thể giúp gì được cho anh.

4.それでは、お戻りになりましたら 、お電話下さるようにお伝えお願い し ます。ねんのため、電話番号を申し 上 げます。

(Sore dewa, o modori ni narimashitara, o denwa kudasaru you ni ở tsutae onegaishimasu. Nên nó tame denwa bangou wo moushiagemasu.)

Nếu vậy thì khi nào ông C về, nhờ anh nhắn ông ấy gọi lại cho tôi. Để chắc chắn tôi sẽ cho anh số điện thoại.

5. 宜しくお願いいたします。

(Yoroshiku onegai itashimasu.)

Vâng, nhờ anh đọc giúp.

6.03-3368-6381のB で す。

(03-3368-6381 no B desu.)

số điện thoại của anh B lÀ 03-3668-3118

7.繰り返させていただきます。電話 番号が03-3368-6381のB さ んでいらっしゃいますね。

(Kurikaesasete itadakimasu. denwa bangou ga 03-3368-6381 no Bsan de irasshaimasu ne.)

Chúng tôi sẽ gọi lại. Anh B có số điện thoại là03-3668-3118  nhỉ.

8.はい、そうです。

(Hai, sou desu.)

Vâng, đúng vậy.

9.確かにCさんに申し伝えます。

(Tashika ni C san ni moushi tsutaemasu.)

Tôi sẽ báo lại chính xác cho ông C.

10.宜しくお願いいたします。

(Yoroshiku onegai itashimasu.)

Vâng, làm phiền anh.

11.かしこまりました。

(Kashikomarimashita.)

Tôi hiểu rồi.

12.では、失礼致します。

(Dewa, shitsurei itashimasu.)

Vậy thì tôi ngắt máy đây.

13.ごめんください。

(Gomen kudasai.)

Chào anh

Trên đây là một vài mẫu câu giao tiếp mà trong công ty Nhật thường hay sử dụng. Hãy memo lại và ghi nhớ để có thể sử dụng khi cần thiết nhé!

Danh sách những nhà cái uy tín ở việt nam

Phản hồi

Vui lòng nhập bình luận của bạn!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây