Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật xuất nhập cảnh

0
47

Trong bài viết này chúng tôi sẽ gửi đến bạn những mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật xuất nhập cảnh. Với xu hướng hội nhập như hiện tại, tiếng Nhật dần trở thành ngôn ngữ quan trọng. Số lượng người Việt Nam sang Nhật làm việc ngày càng nhiều. Vì vậy việc đặt chân đến Nhật Bản lần đầu tiên sẽ làm nhiều bạn cảm thấy bỡ ngỡ.

MẪU CÂU TIẾNG NHẬT XUẤT NHẬP CẢNH

1.パスポート をみせて ください
Pasupouto o misete kudasai:
xin cho xem hộ chiếu

2. はい どうぞ
Hai douzo
Vâng, đây ạ

3. 入国の目的は何ですか 
Nyuukoku no mokuteki ha nandesuka?
Mục đích nhập cảnh của anh là gì?

4. かんこう に きました。
Kankou ni kimashita
Đi du lịch

5. しごと で きました
Shigoto de kimashita
Đến vì công việc làm

6. しょくむは なんですか
shokumu wa nan desuka
Làm việc gì vậy?

7. かいしゃいんです
Kaishain desu
Là nhân viên

8. にほんは はじめて ですか
Nihon ha hajimete desuka
Đến Nhật lần đầu à?

9. はい、 そう です
Hai sou desu
Vâng đúng vậy

10.  いいえ、二度目です。

(いいえ、 にど め です。)

Iie nido me desu
Không là lần thứ hai

11. にほんに は いつ まで いらっしゃいます か。
Nihon ni ha itsu made irasshaimasu ka
Ở lại trong bao lâu?

12. 一週間の予定です。

(いっしゅう かんの よてい です。)

Isshuu kan no yotei desu
Dự định khoảng 1 tuần

13. 申告するものありますか?

(しんこく する もの あります か。)

Shinkoku suru mono arimasu ka
Có đồ gì khai báo?

14. ありません
Arimasen
Không có

15. はい あります
Hai arimasu
Vâng, có

16. これは何ですか?

(これ は なんですか。)

Kore wa nan desu ka
Đây là cái gì?

17. 友達へのプレゼントです。

(ともだち え の ぷれぜんと です。)

Tomodachi e no purezento desu
Quà dành cho bạn

18. けっこ です、気をつけて
Kekko desu、ki wo tsukete.
Được、 chúc may mắn

19. ありがとお ございます
Arigatoo gozaimasu
Cảm ơn bạn

20. かんぜい を はらわなければ なりませんか?
Kanzei o harawanakereba narimasen ka
Có phải trả thuế quan?

21. はい、 はらわなければ なりません
Hai harawanakereba narimasen
Vâng phải trả

22. いいえ、 はらわなくて も いい です
Iie harawanakute mo ii desu
Không phải trả

23. にゅうこく
Nyuukoku
Sự nhập cảnh

24.どのくらい日本に滞在する予定ですか。

(どのくらいにほんにたいざいする よていですか。)

dono kurai nihon ni  taizaisuru yotei desu ka

Bạn định ở Nhật trong vòng bao lâu?
25. にもつは とどきましたか。

(荷物は 届きましたか。)

nimotsu wa todokimashitaka

Hành lý của bạn đều đã gửi tới rồi chứ.
26. あなたのスーツケースですか。

(あなたのスーツケースですか。)

Anata no sūtsukēsu desu ka.

Đây là vali của bạn à?

27.入国書類に記入してください。

(にゅうこくしょるいに きにゅうしてください。)

Nyuukoku shyorui ni Kiyuu shitekudasai

Xin hãy điền vào giấy tờ nhập cảnh.

28. スーツケースをチェックさせていただきます。

Sūtsukēsu o chekku sa sete itadakimasu.

(Xin mở vali cho tôi kiểm tra.)

29. この小さいバックに何がありますか?

(このちいさいバックに なにがありますか?)

kono chisai bakku ni nani ga arimasenka.

Trong cái túi nhỏ này chứa thứ gì?
30. 個人的な荷物は 税金申告が要りません。

(こじんてきなにもつは ぜいきんしんこくがいりません。)

Kojinteki nani motsu wa zeikin shinko ku ga irimasen.

Những đồ dùng cá nhân không cần phải khai báo thuế.

31. 規定に基づいて、このような物は 税金を納めなければなりません。

(きていにもとづいて、このようなものは ぜいきんをおさめなければなりません。)

Kitei ni motodzuite, kono yōna mono wa ze ikin o osamenakereba narimasen.

Căn cứ theo quy định, những đồ vật này phải đóng thuế.
32. この荷物を持って行ってはいけません。

(このにもつをもっていってはいけません。)

Kono ni motsu o motte itte wa ikemasen.

Những đồ vật này không được mang theo.

33. 足掛けがあります。

(あしかけが あります)

ashikake ga arimasu

Tôi có giấy thông hành…

33. ご協力ありがとうございます。

(ご協力ありがとうございます)

Go kyōryoku arigatou gozaimasu

Cám ơn vì sự hợp tác.

 

Phản hồi

Vui lòng nhập bình luận của bạn!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây