NGỮ PHÁP

Ngữ pháp tiếng Nhật N3.

Phần ngữ pháp N3 khá là khó. Ngoài những cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật trong 50 bài Mina thì các bạn cần học thêm quyển Soumatome Ngữ pháp N3 nữa. Đây là một cấp độ khó, không còn là những kiến thức căn bản như ở tiếng Nhật sơ cấp nữa vì thế nếu tự học thì quả thực rất khó khăn và tốn rất nhiều thời gian vì thay vào đó bạn có thể chọn những phương án tối ưu như đăng ký một khóa học tiếng Nhật tại một trung tâm uy tín chất lượng để giúp việc học và ôn thi hiệu quả hơn.

Từ vựng tiếng Nhật N3 (Phần 1)

0
Từ vựng tiếng Nhật N3 (Phần 1)

Vì để giúp mọi người dễ dàng ghi nhớ và dễ học hơn chúng tôi sẽ chia nhỏ chùm chủ đề từ vựng tiếng Nhật N3 ra thành từng phần nhỏ. Và trong bài viết này chúng tôi sẽ gửi đến bạn “Từ vựng tiếng Nhật N3 từ 1 đến 50”.

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N3 (Phần 1)

1 あっ Ah!,Oh!
2 愛 あい Yêu
3 挨拶 あいさつ Chào hỏi
4 愛情 あいじょう Tình cảm,yêu thương
5 合図 あいず Bức tranh
6 アイスクリーム Kem
7 愛する あいする Yêu ,yêu thương
8 相手 あいて Đối phương,đối thủ ,đối tác
9 あいにく Đáng tiếc
10 アイロン Bàn là
11 アウト Ra
12 明かり あかり Ánh sáng ,ánh đèn ,độ sáng
13 空き あき Trống rỗng ,trống ,rảnh rỗi
14 明らか あきらか Rõ ràng,hiển nhiên
15 諦める あきらめる Bỏ ,từ bỏ
16 飽きる あきる Mệt mỏi ,chán nản
17 握手 あくしゅ Bắt tay
18 悪魔 あくま Ma quỷ,ác quỷ
19 明ける あける Bình minh,rạng sáng
20 あした Ngày mai
21 預ける あずける Tạm giữ,gửi
22 汗 あせ Mồ hôi
23 与える あたえる Cho,giải thưởng
24 暖かい あたたか(い) Ấm áp
25 辺り あたり Vùng ,vùng lận cận
26 当たる あたる Đánh trúng ,đúng
27 あちこち Chỗ này chỗ kia
28 扱う あつかう Đối xử
29 集まり あつまり Tập hợp,tập trung
30 当てる あてる Mục tiêu,mục đích,điểm đến
31 跡 あと Dấu vết
32 あと Sau đó
33 穴 あな Hang
34 浴びる あびる Tắm
35 油 あぶら Dầu
36 余り あまり Dư thừa
37 誤り あやまり Nhầm lẫn ,sai lầm
38 あら Thô ,xám,cầu kì
39 嵐 あらし Giông tố,bão tố
40 新た あらた Mới ,tươi,tiểu thuyết
41 あらゆる Mỗi ,tất cả
42 表す あらわす Bày tỏ,hiển thị,biểu lộ
43 現す あらわす Hiển thị,hiện ra
44 現れ あらわれ Thể hiện
45 現れる あらわれる Xuất hiện
46 ありがとう Cám ơn
47 有る ある Có
48 或 ある Một số
49 あるいは Hoặc là
50 アルバム Album